18:49 EST Thứ bảy, 24/02/2018

Menu

Góc giải trí

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 49


Hôm nayHôm nay : 1581

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85404

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2792981

Tiếng Anh

Trang nhất » THCS Đề Thám » Tổ Chuyên môn

Quang cao giua trang

Đề Cương ôn tập tiếng Anh 8 - Học kỳ II - Năm học 2012-2013

Thứ sáu - 19/04/2013 09:32
Đề Cương ôn tập tiếng Anh 8 - Học kỳ II - Năm học 2012-2013

Đề Cương ôn tập tiếng Anh 8 - Học kỳ II - Năm học 2012-2013

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

TIẾNG ANH LỚP 8

A. Lý thuyết
1.  Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành )
                         * Form : S + HAVE/HAS + V-ed/ V3
- Use :- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
            - Dùng để miêu tả một hành động vừa mới xảy ra ( ta dùng với JUST)
            - Dùng để miêu tả một hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (ta dùng với ALREADY) Ex: I have already finished this work.
            - Dùng để miêu tả một hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra ( ta dùng với EVER –NEVER) . Ex: Have you ever been to Hue ? I have never gone.
             - Dùng để miêu tả một hành động đã xảy ratrong quá khứ tính đến nay đã xảy ra được bao lâu (FOR) hoặc đã xảy ra từ lúc nào (Since)
* For + khoảng thời gian               Ex: You have studied English for 4 years.
* Since + mốc thời gian                 Ex: She has studied English since 2003.
2. Past progressive ( Thì quá khứ tiếp diễn )
-                      Form : S + WAS / WERE +  V-ing
- Use: - diễn tả sự kiện xảy ra ở một thời điểm cụ thể ( giờ ) trong quá khứ
            Ex: What were you doing at 2 p.m. yesterday?
           - diễn tả một sự kiện đang diễn tiến bất chợt một sự kiện khác xảy đến ở quá khứ.
            Ex: Last night when I was doing homework, the electricity went out.
          - diễn tả hai hay nhiều sự kiện xảy ra cùng một lúc song song ở quá khứ
         Ex: Last Friday as I was swimming at the pool, my father was visiting the City Museum .
* Note: Thì  khứ tiếp diễn thường dùng với WHEN,WHILE hay AS để chỉ sự kiện đang diễn tiến.
3. Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)
- Use : Diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.
- Form : +  S +  will / shall  + V + …………Ex: He will finish his homework tomorrow .
              -  S+ won’t / shan’t  + V  + ……………Lan won’t go to the zoo next week.
             ?  Will / Shall  +  S  + V  + …  ?            Will you do this exercise ?
ALWAYS with  progressivealways dùng với thì tiếp diễn để diễn tả sự kiện thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng hay than phiền (Ex: He is always coming to work late.)
4 . The passive form (voice) (Câu bị động)
                                     Form: S +  BE  + V3 /V-ed (past participle)...+ by + O
Ex:     They sell jeans all over the world.    =>   Jeans are sold all over the world.
Note:- Khi chủ ngữ câu chủ động là: THEY, PEOPLE, SOMEONE, NO ONE, ANYONE  thì khi đổi sang câu bị động không có By agent . Nhưng khi danh từ làm chủ ngữ bắt buộc phải có agent.
 
Tenses Active form ( chủ động) Passive ( bị động)
Simple present S + V/V-s/es + O S + am /is /are + V-ed/V3 +...... by O
Simple past S + V-ed/V2 + O S + was / were +V-ed/V3 +...... by O
Present perfect S + have/has + V-ed/V3 + O S + have/has + been + V-ed/V3 +....... by O
Simple Future S + will + V(bare-inf) + O S + will + be + V-ed/V3 + ........by O
   
- Với động từ đặc biệt (modal verbs): CAN, MUST, MAY, MIGHT, SHOULD, WILL,.
S + modal verb + be + V-ed / V3  (past participle)
Ex : You must do this exercise carefully. => This exercise must be done carefully.
5. Adjectives followed by an infinitive or a clause.
(Tính từ được theo sau bởi một động từ nguyên mẫu hay một mệnh đề.)
1.Tính từ chỉ cảm giác thường được theo sau bởi một cụm động từ nguyên mẫu (infinitive phrase).
S + be + adjective + (not) infinitive phrase.     Ex .: I’m glad to meet you again.
He was surprised to get me letter.
Một số tính từ khác như : sure, certain, right, careful, lucky, wrong, … được theo sau bởi một cụm động từ nguyên mẫu. Ex . : He’s certain to win the game.    Be careful not to dirty the picture.
2. Một số tính từ có thể được theo sau bởi một mệnh đề danh từ (a noun clause).
Ex: I’m glad ( that ) you can make it.
6. In order to – so as to + V ( bare form) : được dùng để diễn tả mục đích
            Ex: He’s saving money in order to / so as to go on holiday next summer.
7.  -ed and -ing participle( Quá khứ phân từ và hiện tại phân từ )
- Hiện tại phân từ “- ING” còn gọi là phân từ tác động. Ex: His job is boring.
- Quá khứ phân từ  “ – ED”  còn gọi là phân từ bị tác động. Ex: This clock is broken.
* Quá khứ và hiện tại phân từ :  Đứng trước danh từ, hoặc sau động từ liên kết
Ex: A tired worker is sleeping on the chair.       The story is interesting 
* Quá khứ và hiện tại phân từ: được dùng để rút gọn mệnh đề tính từ
Ex: The boy is in my class. He’s reading a book. -> The boy reading a book is in my class.
There are many books. They are written in English. -> There are many books written in English.
8. Compound nouns ( danh từ kép)
-  Noun  +  Gerund : danh từ làm túc từ cho danh động từ. Ex: fire – making , rice – cooking, …
Gerund + Noun  : danh động từ phân loại danh từ , chỉ loại và mục đích cho danh từ.
Ex: Washing-machine; working- condition; waiting – room ; . .  .

9. Reported speech ( lời nói trần thuật)  là câu thuật lại một cách gián tiếp lời nói

của người khác. Để chuyển từ  trực tiếp sang câu gián tiếp chúng ta phải:
* Thay đổi về thì (Tense change) :-  Nếu động từ thường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc sau :
          Direct speech                -                   Indirect / reported speech)
Simple present                                                  Simple past
Present progressive                                          Past progressive
Will                                                                  Would
Must                                                                  had to
- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại thì thì của động từ chính được giữ nguyên khi chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp.Trạng từ chỉ nơi chốn,thời gian và đại từ chỉ định được giữ nguyên.
Một số chuyển đổi khác (Some other changes) : Khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp mà động từ tường thuật ở thì quá khứ thì các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn và đại từ chỉ định được chuyển đổi theo quy tắc sau :
           Direct speech                                                    Reported speech
today /  tonight                                               that day /  that night
tomorrow                                                        the next day / the following day
yesterday                                                         the day before /the previous day
ago  / now                                                       before  / then
next/ on Monday                                             the next/ following Monday
last Monday                                                    the previous Monday /  the Monday before
the day after tomorrow                                   in two days’ time /  two days later
this / these                                                       that / those
here                                                                 there
 Một số loại câu tường thật

    1. Yes- No questions:

                 Form: S + asked + ( O ) + if/ whether + S + V ( lùi 1 thì )

Ex: “ Do you see new friend?” he said    -> He asked if you saw new friends.

2.      Statements :
           Form :      S +  said    +          ( that ) + S + V ( lùi 1 thì )
                                   told   + O +
Ex:       “ I’m leaving   here tomorrow,” said Mary
 - Mary said (that) she was leaving there the next day.
10. Would you mind/Do you mind............?
*Yêu cầu ai làm gì:  Would you mind/ Do you mind + Ving.........?
Ex :     Woud you mind clean the board ?
* Xin phép ai làm gì:  Would you mind + if + S + V ( simple past tense )
                                      Do you mind + if + S + V ( present tense )
enlightenedBài tập 
ĐỀ SỐ 1 (Bấm vào đây)
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
ĐÊ SỐ 5

Tổng số điểm của bài viết là: 97 trong 22 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn